words
nâng
抬;抬起
cô ấy nâng hộp
她抬箱子
hỏi
问
hỏi đường
问路
bắt đầu
开始
bắt đầu công việc
开始工作
kết thúc
结束
kết thúc buổi học
结束课程
thức
醒
thức dậy
醒来
giận
生气
giận nhau
生气
vui
高兴
vui mừng
高兴
buồn
悲伤
buồn bã
悲伤
sợ
害怕
sợ hãi
害怕
ngạc nhiên
惊讶
ngạc nhiên quá
太惊讶了
có thể
可以
có thể đi
可以去
không thể
不可以
không thể đến
不可以来
tin
相信
tin tưởng
相信
nghi ngờ
怀疑
nghi ngờ sự thật
怀疑真相
gọi
叫;呼唤
gọi điện/gọi dậy/gọi là.../gọi taxi
打电话/叫醒/称之为.../打车
gợi ý
建议
anh có một gợi ý
我有一个建议
đồng ý
同意
đồng ý kế hoạch
同意计划
từ chối
拒绝
từ chối lời mời
拒绝邀请
tiếp tục
继续
tiếp tục làm
继续做
thay
换
anh thay quần áo
我换衣服
thay đổi
改变
thay đổi suy nghĩ
改变想法
tăng
增加
tăng tốc
加速
giảm
减少
giảm cân
减肥
nhảy
跳
nhảy cao
跳高
lái
驾驶
lái xe
开车
ăn
吃
anh ăn cơm
我吃饭
uống
喝
anh ấy uống nước
他喝水
ngủ
睡
cô ấy ngủ
她睡觉
dậy
起床
anh dậy lúc 6 giờ
我6点起床
nằm
躺
anh nằm trên giường
我躺在床上
ngồi
坐
chúng tôi ngồi trong phòng
我们坐在房间里
đứng
站
họ đứng đợi xe buýt
他们站着等公交车
đi
去
anh đi làm
我去工作
chạy
跑
anh ấy chạy bộ mỗi sáng
他每天早上跑步
hát
唱
em hát một bài hát
你唱一首歌
nói
说
anh nói tiếng Việt
我说越南语
nghe
听
em ấy nghe nhạc
她听音乐
đọc
读
anh đọc sách
我读书
viết
写
anh ấy viết thư
他写信
vẽ
画
cô ấy vẽ tranh
她画画
xem
看;观看
chúng tôi xem phim
我们看电影
nhìn
看;注视
em nhìn ra cửa sổ
你看窗外
thấy
看见/感觉
anh thấy một con chim
我看见一只鸟
ngửi
闻
em ngửi thấy mùi thơm
我闻到香味
nếm
尝
anh ấy nếm món ăn
他尝食物
sờ
摸
sờ vào
触摸
cầm
拿
anh cầm cuốn sách
我拿书
vứt
扔;丢弃
vứt rác
扔垃圾
ôm
抱
cô ấy ôm con
她抱孩子
cười
笑
em ấy cười rồi
她笑了
khóc
哭
cô ấy khóc rồi
她 哭了
ho
咳嗽
cô ấy ho nhiều
她咳嗽不止
rửa
洗
anh rửa tay
我洗手
tắm
洗澡
anh tắm mỗi ngày
我每天洗澡
gội
洗头
cô ấy gội đầu
她洗头
mặc
穿
em mặc áo khoác
你穿外套
cởi
脱
em cởi giày
我脱鞋
mang
戴/携带
anh ấy mang mũ
他戴帽子
mở
开
anh mở cửa
我开门
đóng
关
em đóng cửa
你关窗
bật
打开(电器)
anh bật đèn
我开灯
tắt
关(电器)
cô ấy tắt TV
她关电视
lấy
拿
anh lấy nước
我拿水
cho
给
cho anh một con mèo
给我一只猫
nhận
收
anh nhận quà
我收礼物
mua
买
cô ấy mua áo
她买衣服
bán
卖
anh bán xe
我卖车
học
学
em học tiếng Anh
我学英语
dạy
教
cô ấy dạy toán
她教数学
làm
做
anh ấy làm việc
他工作
chơi
玩
em chơi game
你玩游戏
nghỉ
休息
anh nghỉ ngơi
我休息
gặp
见面
chúng ta gặp nhau nhé?
我们见个面吧?
thăm
访问;探望
cô ấy thăm gia đình
她探望家人
ở
在
em ở nhà
我在家
đến
到
anh đến trường
我到学校
về
回
anh về nhà
我回家
vào
进
anh ấy vào phòng
他进房间
ra
出
cô ấy ra ngoài
她出去
lên
上
em lên xe
我上车
xuống
下
anh xuống xe
我下车
qua
过
anh qua đường
我过马路
lại
返回;再次来到
anh ấy lại trường rồi
他返回 学校了
nghĩ
想;思念
anh nghĩ về em
我想你
biết
知道;认识;掌握某种技能;经历过
anh biết cô ấy
我认识她
hiểu
懂;明白
anh hiểu rồi
我懂了
quên
忘
anh ấy quên chìa khóa
他忘钥匙
nhớ
记得
anh nhớ em
我记得你
yêu
爱
anh yêu gia đình
我爱家人
ghét
恨
cô ấy ghét sự dối trá
她恨欺骗
thích
喜欢
anh ấy thích con mèo
他喜欢猫
muốn
要;想要
anh muốn mua một con mèo
我要买只猫
cần
需要
em cần phải nghỉ ngơi
你需要休息
Không cần đâu
不需要了/不用了
Không cần đâu,cảm ơn
不用了,谢谢
phải
必须
em phải học
我必须学习
nên
应该
anh ấy nên đến sớm
他应该早到
có
有
anh có một con mèo
我有一只猫
là
是
cô ấy là giáo viên
她是老师
cảm thấy
感觉
em cảm thấy mệt
我感觉累
sống
活(alive);生活
anh ấy sống ở Hà Nội
他生活在河内
chết
死亡
con mèo đã chết
猫死了
sinh
出;出生
anh sinh ra ở bệnh viện
我在医院出生
lớn
大(big、年龄、体积、尺寸、规模、程度)
người lớn/lớn lên
成年人/我长大
già
老
ông ấy già đi
他变老
trẻ
年轻
cô ấy trẻ
她年轻
tặng
送;赠送
tặng hoa
送花
trả
付;还
anh ấy trả tiền/trả sách
我付钱/还书
trả lời
回答
trả lời câu hỏi
回答问题
trả tiền
付款/付钱
anh trả tiền
我付钱
mượn
借;借走(主语是借入方)
anh ấy mượn 1 cuốn sách
他借走了一本书
cho mượn
给...借(主语是借出方;也就是把东西借出去)
anh cho em ấy mượn xe
我把车借给了她/我给她借车
chi tiêu
花费
em chi tiêu nhiều
我花费多
chuyển
搬;转 移;转接;转变(可以是抽象事物)
anh chuyển đến nhà mới
我搬到新家
di chuyển
出行;移动;走动;行进(物理位置的移动)
xin hãy di chuyển xe một chút
请把车挪一下
đến nơi
到达
chúng tôi đến nơi an toàn
我们安全到达
về đến
回到(某地)
anh ấy về đến nhà
他回到家
quay
转;转动
em quay đầu lại
你转头
giúp
帮助
giúp em ấy
帮她
để
为了/用来/放/让(某人做某事)
để anh giúp em
让我来帮你
giữ
保持;维持
giữ im lặng
保持安静
bắt
抓
anh ấy bắt cá
他抓鱼
tìm
找
anh đang tìm con mèo của anh
我正在找我的猫
hiện
出现
con mèo xuất hiện rồi
猫出现了
phát hiện
发现
cô ấy phát hiện lỗi
她发现错误
trốn
躲藏
mèo con trốn rồi
小猫藏起来了
đi bộ
走路
anh đi bộ đến trường
我走路去学校
nấu
煮
nấu cơm
煮饭
nấu ăn
做饭
cô ấy nấu ăn
她做饭
luộc
煮
anh luộc trứng
我煮鸡蛋
chờ
等
chờ một lát
稍等;等一下
rời
离开
anh rời khỏi đây
我离开这里
khởi hành
出发
máy bay khởi hành
飞机出发
thử
试/尝试
thử đọc xem
试着读一下看看
dùng/sử dụng
用/使用
anh dùng/sử dụng máy tính
我用/使用电脑
gửi
发/发送
gửi ảnh
发照片
đoán
猜
em đoán xem
你猜猜看
đói
饿
anh đói rồi
我饿了
giây
秒
Chờ một giây thôi.
就等一秒钟。
phút
分钟
chờ anh một phút
等我一分钟
giờ
小时
Tôi làm việc tám giờ một ngày.
我一天工作八小时。
bây giờ
现在/此刻/目前/当前
Bây giờ là mấy giờ?
现在几点?
sáng
早上
chào buổi sáng
早上好
tối
晚上
chào buổi tối
晚上好
trưa
中午
12 giờ trưa chúng ta ăn cơm.
中午12点我们吃饭。
chiều
下午
Chiều nay bạn có rảnh không?
今天下午你有空吗?
nửa đêm
午夜
Anh ấy về nhà lúc nửa đêm.
他午夜才回家。
lâu
久
Đợi lâu quá.
等太久了。
bao lâu
多久
Bạn ở đây bao lâu?
你在这里多久?
lúc nào
什么时候
Chúng ta đi lúc nào?
我们什么时候去?
ngay lập tức
立刻/立即(很急!)
Hãy làm ngay lập tức!
请立刻做!
sớm
早(英语的early)
ngày mai anh sẽ đến sớm hơn!
明天我早点来!
muộn
晚(英语的late)
tôi đến muộn rồi
我来晚了。
...ngày trong tuần
每周...天
hai ngày trong tuần
每周两天
cuối tuần
周末
cuối tuần về quê.
周末回家乡。
điều này
这是/这个/这件事/这一点
anh cảm thấy điều này sai
我感觉这是错的
sắp
马上/即将
anh sắp về
我马上回去了
sẽ
将会(英语的will)
anh sẽ đi học
我将会去学校
đã
已经
tôi đã biết rồi.
我已经知道了。
vừa mới
刚刚
Tôi vừa mới về.
我刚刚回来。
mãi mãi
永远
mãi mãi bên nhau.
永远在一起。
luôn luôn
总是(always)
anh ấy luôn luôn muộn.
他总是迟到。
thường xuyên
经常/常常(often)
tôi thường xuyên đọc sách.
我经常看书。
thỉnh thoảng
偶尔/有时候(sometimes)
thỉnh thoảng đi cafe.
偶尔去喝咖啡。
hiếm khi
很少(可以表示数量)
hiếm khi xảy ra
这种情况很少发生。
ngày nghỉ
休息日
ngày nghỉ ở nhà.
休息日在家。
ngày làm việc
工作日
ngày làm việc bận.
工作日忙。
ngày lễ
节日
ngày Quốc khánh là một ngày lễ quan trọng
国庆节是一个重要的节日
trễ
迟到
xin lỗi, tôi đến trễ.
对不起,我迟到了。
đúng giờ
准时
hãy đến đúng giờ.
请准时到。
nhanh
快
làm nhanh lên!
快点做!
chậm
慢
anh ấy nói chậm thôi.
请他说慢点。
ngắn
短(表示时间/长度)
kỳ nghỉ ngắn quá.
假期太短了。
dài
长(表示时间/长度)
bộ phim dài.
电影很长。
lần
次/次数
đi lần đầu tiên.
第一次去。
cả
整个/全部
học cả ngày.
学了一整天。
tạm thời
暂时
tạm thời chưa biết.
暂时还不知道。
hôm nào
哪天
anh định đi hôm nào?
你打算哪天去?
hôm đó
那天
hôm đó trời mưa rất to
那天下大雨
từng
曾经
cô ấy là giáo viên
她曾经是老师
trước kia
之前/以前/从前
trước kia anh từng học tiếng Anh
之前我学过英语
thời gian
时间
thời gian trôi nhanh.
时间过得快。
chốc lát
一会儿/片刻/瞬间
chờ anh một chốc lát nh
等我一会儿。
ngày
天
hai ngày sau
两天后
tháng
月
tháng sau tôi đi du lịch.
下个月我去旅行。
năm
年
năm nay tôi học tiếng Việt.
今年我学越南语。
ngày mai
明天
ngày mai chúng ta gặp nhau nhé.
明天我们见面吧。
ngày kia
后天
ngày kia về quê.
后天回老家。
hôm nay
今天
hôm nay thời tiết đẹp.
今天天气很好。
hôm qua
昨天
hôm qua tôi đi siêu thị.
昨天我去超市了。
hôm kia
前天
hôm kia tôi ốm.
前天我病了。
tuần
周
tuần này tôi bận.
这周我很忙。
tuần này
这周
tuần này tôi có nhiều việc.
这周我有很多事。
tuần trước
上周
tuần trước tôi về quê.
上周我回老家了。
tuần sau
下周
tuần sau tôi có kỳ thi.
下周我有考试。
tháng này
这个月
tháng này tôi tiết kiệm tiền.
这个月我存钱。
tháng trước
上个月
tháng trước tôi mua xe mới.
上个月我买了新车。
tháng sau
下个月
tháng sau tôi sang Nhật.
下个月我去日本。
năm nay
今年
năm nay tôi đã học được nhiều.
今年我学到了很多。
năm sau
下一年/明年
năm sau tôi sẽ kết hôn.
明年我会结婚。
năm ngoái
去年
năm ngoái tôi đi Đà Nẵng chơi.
去年我去岘港玩了。
tháng Một
一月
tháng Một trời rất lạnh.
一月天气很冷。
tháng Mười
十月
tháng Mười trời mát mẻ.
十月天气凉爽。
tháng Mười Một
十一月
tháng Mười Một có ngày Nhà giáo.
十一月有教师节。
thứ Hai
星期一
thứ Năm tôi về quê.
星期一回老家。
thứ Bảy
星期六
thứ Bảy chúng ta đi chơi nhé!
星期六我们去玩吧!
Chủ Nhật
星期日
chủ Nhật tôi nghỉ ngơi.
星期日我休息。
hàng ngày
天天/每天
hàng ngày dậy sớm.
每天早起。
hàng tuần
每周
hàng tuần họp.
每周开会。
hàng tháng
每月
hàng tháng trả tiền nhà.
每月付房租。
hàng năm
每年
tôi phải làm việc mỗi năm
每年都要工作
đầu tháng
月初
đầu tháng rảnh rỗi ghê
月初很闲
giữa tháng
月中
giữa tháng có dự án.
月中有项目。
cuối tháng
月底
cuối tháng hết tiền.
月底没钱了。
đầu năm
年初
đầu năm đặt mục tiêu
年初设定目标
giữa năm
年中
giữa năm này nhàn nhã lắm
年中不忙
cuối năm
年底
cuối năm tổng kết.
年底总结。
vài ngày trước
几天前
trời mưa vài ngày trước
几天前下雨了
vài tháng trước
几个月前
anh ấy mua chiếc xe này vài tháng trước
他几个月前买了这辆车
vài năm trước
几年前
vài năm trước tôi vẫn còn là sinh viên
几年前我还是个学生
vài ngày sau
未来几天
vài ngày sau trời mưa liên tục đấy
未来几天都会下雨
vài tháng sau
未来几个月
vài tháng sau trời nóng kéo dài đấy
未来几个月都很热
vài năm sau
未来几年
vài năm sau mọi thứ vẫn vậy
未来几年都不会有变化
mùa xuân
春天
mùa xuân trăm hoa đua nở.
春天百花齐放。
mùa hè
夏天
mùa hè đi biển.
夏天去海边。
mùa thu
秋天
mùa thu lá vàng
秋天黄叶
mùa đông
冬天
mùa đông cần áo ấm.
冬天需要厚衣服。
rất
很/非常
tôi rất thích.
我很喜欢。
cũng
也
tôi cũng vậy(me too)
我也是/我也如此
vậy
如此/那样(指代方式、状态或程度)
đừng làm như vậy
别那样做
đang
正在(表现在进行)
cô ấy đang học.
她正在学习。
rồi
了/已经(常用于句末)
được rồi.
好了。行了。
chưa
还没/尚未
bạn ăn cơm chưa?
你吃饭了吗?
không
不(用于否定)
tôi không biết.
我不知道。
sau đó
然后/就
tôi ăn cơm trước, sau đó đi làm
我先吃饭,然后去上班
thường
通常/经常
tôi thường dậy sớm.
我通常早起。
hay
好/精彩/有趣/还是(表示选择)
ý kiến hay đấy/em muốn uống trà hay cà phê?
非常好的想法/你想喝茶还是喝咖啡?
bất lịch sự
不礼貌
từ này không nên nói ra đâu,bất lịch sự
不要说这个词,不礼貌
tốt nhất là
最好是
tốt nhất là đi ngủ sớm đi thôi
最好是 早点休息吧
tốt nhất là đừng
最好不要/不应该
tốt nhất là đừng đi trễ
最好不要迟到
tốt
好(指品质、质量)/正确
em là người tốt/thời tiết tốt
你是个好人/好天气
sai
错误/不正确(incorrect)
đáp án này sai
这个答案是错误的
mới
才,刚刚
tôi mới đến.
我刚到。
rất là
很是/非常(强调)
món này rất là ngon.
这个非常好吃。
quá
太/过于
đắt quá!
太贵了!
lắm
肯定的语意为'非常'/không ... lắm(不太)
đẹp lắm/anh không thích lắm
非常漂亮/我不太喜欢
nhưng mà
但是/不过
nhưng mà hiện tại anh vẫn không hài lòng lắm
但是现在我还是有些不满
mọi người
每个人
mọi người đều hỏi những câu hỏi này
每个人都问这些问题
nếu
如果/的话
nếu em không hiểu,anh có thể nói chậm lại
如果你听不懂的话,我可以说慢一点
một chút
一点点
anh chỉ biết nói một chút tiếng Việt thôi
我只会说一点越南语而已
có lẽ
也许
có lẽ anh ấy sẽ đến muộn
也许他会迟到
hơi
有点/稍微
hôm nay hơi lạnh.
今天有点冷。
cực kỳ
极其/极度
cực kỳ quan trọng.
极其重要。
đều
都(指全部)
chúng tôi đều đồng ý.
我们都同意。
mãi
一直/久久地
chờ mãi không thấy.
等了很久都没见到。
rất hay
后面接动词表示'经常',否则是'非常好‘
cô ấy rất hay cười/em nói rất hay
她经常笑/你说得非常好
ít
少/不常
anh ít khi đi muộn.
我很少迟到。
ít nhất
至少
ít nhất phải học 3 tháng mới được
至少要学3个月才行
thẳng
径直/直接
đi thẳng.
直走。
cùng
一起(together)
anh cũng muốn cùng em học tiếng Hán
我也想和你一起学汉语
ngay
立刻/马上
làm ngay đi.
马上就做。
thức khuya
熬夜
anh thích thức khuya
我喜欢熬夜
cái nào
哪一个(which one)
cái nào đúng?
哪一个是对的?
lựa chọn
选择
đây là sự lựa chọn đúng đắn
这是一个正确的选择
không nên
不建议/不要(should not)
không nên làm thế
不建议这么做
người khác
别人
đừng quan tâm đến người khác nghĩ gì
别在乎别人怎么想
trên thực tế
事实上/说真的
trên thực tế, rất nhiều người không thích món ăn này
事实上,很多人都不喜欢这个菜
cái này
这个
cái này là gì
这个是什么?
rất nhiều người
很多人
rất nhiều người nghĩ như vậy
很多人都这么认为
rất phổ biến
非常常见/很普遍
việc này rất phổ biến
这件事情非常常见
có nghĩa là…
意思是说/就是说
có nghĩa là ngày mai trời sẽ mưa à?
意思是说明天会下z雨?
thật là kỳ diệu
真是神奇/奇妙
Tiếng Việt thật là kỳ diệu
越南语真是神奇
không quen
不习惯
tôi không quen với thời tiết ở đây
我不习惯这里的天气
khá tốt
比较好/挺好(not bad)
từ này khá tốt, dễ nhớ
这个词比较好,容易记住。
hay là
还是(表示建议/倾向)
hay là nhớ chữ Hán này đi
还是记这个汉字吧?
vẫn
仍然/依然(表示无论如何)
anh ấy vẫn chưa về
他仍然没回来。
đâu
哪里(疑问句表示where)/否定句中表示“任何地方”/哪有(比较委婉)
em sống ở đâu?/anh đâu có biết/đâu có!
你住在哪里?/我不太明白/哪有!
tại
因为/由于(常与“sao”连用)
tại tôi mệt.
因为我累了。
tại sao
为什么
tại sao em không đến?
你为什么不来?
thật
真/真的(real)
thật tuyệt vời!
真棒!
càng
越(常与“càng”连用)
càng học càng thấy hay.
越学越觉得有趣。
đủ
足够(đủ)
ăn đủ rồi.
吃够了。
bỗng nhiên
忽然/突然
trời bỗng nhiên mưa.
天突然下雨了。
dần dần
渐渐/逐渐
trời dần dần tối.
天渐渐黑了。
gần
差不多/差点/近(指距离)
tôi gần như quên/gần quá
我差点忘了/很近
hoàn toàn
完全
tôi hoàn toàn không biết.
我完全不知道。
tuyệt đối
绝对
tuyệt đối không được.
绝对不行。
thực sự
真正/确实
tôi thực sự cảm ơn.
我真心感谢。
may mà
幸好(luckily)
may mà có em
幸好有你
chung
共同(shared)/共有(强调共同性)
phòng chung
合租房间
riêng
单独/各自
nói chuyện riêng
单独谈谈
hơi lạ
有点奇怪
anh ấy hôm nay trông hơi lạ
他今天看起来有点奇怪
giọng
声音/嗓音
giọng em nghe hơi lạ nhỉ
你的声音有点奇怪
luôn
总是
anh ấy luôn đúng giờ.
他总是很准时。
diễn đạt
表达/表述
diễn đạt sai rồi
你表述得不对
chỉ
只有/仅仅
chị chỉ có một con gái tên là đông chí
姐姐只有一个女儿叫作冬至
không sao đâu
没关系
xin lỗi, không sao đâu
对不起,没关系(đâu在句尾表示温和、安慰)
lập tức
立即
hãy lập tức đến đây.
请立即到这里来。
suýt
差点
tôi suýt bị ngã.
我差点摔倒。
từ từ
慢慢
cứ từ từ thôi
慢慢来(thôi在句尾更柔和、更鼓励)
khá
相当
thời tiết hôm nay khá đẹp.
今天天气相当好。
chỉn chu
认真/仔细
làm việc gì cũng phải chỉn chu.
做什么事都要认真。
chầm chậm
缓缓地
chiếc thuyền trôi chầm chậm.
小船缓缓地漂流。
vô cùng
无比/极其
tôi vô cùng hối hận.
我无比后悔。
hầu như
几乎
công việc hầu như đã xong.
工作几乎完成了。
đột nhiên
忽然
đột nhiên mất điện.
忽然停电了。
chủ yếu
主要
anh ấy chủ yếu làm việc ở nhà.
他主要在家工作。
trực tiếp
直接
hãy nói trực tiếp với tôi.
请直接跟我说。
gián tiếp
间接
tôi chỉ nghe gián tiếp thôi.
我只是间接听到的。
tận
直到/足足(强调远、久)
anh ấy tận sáng mới về.
他直到早上才回来。
phần lớn
大部分
phần lớn mọi người đã đồng ý.
大部分人已经同意了。
chính thức
正式
hôm nay chính thức bắt đầu.
今天正式开始了。
hẳn
显然/一定(表推测)
hẳn là anh ấy đã quên.
他一定是忘了。
khỏi
不用/免了
khỏi phải lo.
不用操心。
trực tuyến
在线
họp trực tuyến.
在线开会。
miễn cưỡng
勉强
anh ấy miễn cưỡng đồng ý.
他勉强同意了。
vô tình
无意中
tôi vô tình nghe thấy.
我无意中听到。
cố ý
故意
anh ta cố ý làm vậy.
他是故意那样做的。
bất ngờ
意外
món quà thật bất ngờ.
这份礼物真意外。
chính
正是(表强调)
chính anh ấy đã giúp tôi.
正是他帮助了我。
ngẫu nhiên
随机/偶然
chúng tôi gặp nhau một cách ngẫu nhiên.
我们偶然相遇。
ví dụ như
例如/比如说
tôi thích động vật dễ thương, ví dụ như mèo, chó.
我喜欢可爱的动物,比如说猫、狗
đặc biệt
特别
hôm nay là một ngày đặc biệt.
今天是个特别的日子。
đầu tiên
首先
đầu tiên, hãy giới thiệu bản thân.
首先,请自我介绍。
cuối cùng
最后
cuối cùng chúng tôi cũng thắng.
最后我们赢了。
không vấn đề
没问题(no problem)
phỏng đoán của bạn không vấn đề, đúng vậy
你的猜想没问题,是对的
nói thế nào nhỉ
怎么说呢
nói thế nào nhỉ, đơn giản là cảm thấy rất mệt
怎么说呢,反正就是感觉很累
thôi đi
作罢/算了
thôi đi, đừng nói nữa
算了,别说了
nữa
再、还、更(否定句表示“不再”)
thôi đi, đừng nói nữa
算了,别说了
gần như
差不多/几乎/接近(表示程度或者数量)
gần như giống nhau
差不多一样
na ná
像/相似(外观、形状或感觉上的相似)
giọng của em na ná người Quảng Tây
你的口音很像广西人/你的口音跟广西人差不多
riêng biệt
单独/分开
hai vấn đề này cần xem xét riêng biệt.
这两个问题需要分开考虑。
công khai
公开
thông tin đã được công khai.
信息已经公开了。
bí mật
秘密
cuộc họp được tổ chức bí mật.
会议秘密举行。
hào hứng
兴奋
bọn trẻ hào hứng chờ đợi.
孩子们兴奋地等待着。
cô đơn
孤独(心里层面)
tôi cảm thấy rất cô đơn
我感觉很孤独
lẻ loi
孤单(物理层面)
bà cụ sống lẻ loi trong ngôi nhà nhỏ.
老奶奶孤单地住在一间小房子里。
duy nhất
唯一/独一无二
anh ấy là con trai duy nhất
他是唯一的儿子
vất vả
辛苦
cha mẹ làm việc vất vả cả đời.
父母辛苦工作了一辈子。
dễ dàng
容易
với ứng dụng này, việc học trở nên dễ dàng.
有了这个应用,学习变得容易了。
hăng hái
热情
các tình nguyện viên làm việc rất hăng hái.
志愿者们工作非常热情。
chính xác
准确
hãy trả lời một cách chính xác.
请准确地回答。
rõ ràng
清楚
giáo viên giải thích rất rõ ràng.
老师解释得非常清楚。
giải thích
解释
anh ấy giải thích rất dễ hiểu
他解释得很清楚/很好理解
chắc chắn
肯定
tôi chắc chắn anh ấy sẽ đến
我肯定他会来
thật ra
其实
thật ra anh cũng không rõ lắm
其实我也不太清楚
mà nói này
说起来
mà nói này,em bao nhiêu tuổi
说起来,你多少岁?
trông
看起来/显得
trông mệt/trông đẹp
看起来很漂亮/看起来很累
tức là
也就是说
tức là, em năm nay 21 tuổi?
也就是说,你今年21岁?
được đấy
不错
được đấy! phát âm tốt lắm
不错,发音很正确
phát âm
发音
phát âm của từ này khó quá
这个单词的发音很难
của
...的...(事物 + của + 归属者)
xe của anh ấy
他的车
tuyệt quá
厉害/很棒
em tuyệt quá!
你很棒!
đơn giản
简单
mọi chuyện thực ra rất đơn giản
其实一切都很简单
tại vì
因为
tại vì trời mưa nên tôi đến muộn
因为下雨,所以我迟到了
thế nên
所以
trời mưa to, thế nên tôi ở nhà
雨下得很大,所以我待在家里
mệt
累
anh mệt rồi
我累了
thật á?
真的吗?
thật á? chúc mừng cậu!
真的吗?恭喜!
chắc
应该/大概/八成(probably)
chắc anh ấy đến rồi
他应该已经到了
cũng được
还行/还好(not bad)
tôi cảm thấy cũng được
我感觉还行
nói chuyện
聊聊天
tôi thích nói chuyện với em
我喜欢和你聊天
chắc thế
应该是吧
anh ấy ngày mai không đến à? chắc thế
他明天不来?应该是吧
có...không
有吗?
có nước không?
有水吗?
thôi
停止/句尾作语气词表示'而已'/'仅仅'
tôi chỉ hỏi thăm thôi
我随便问问而已
thế chẳng phải là...
岂不是...
thế chẳng phải là cái này rất đắt sao?
那岂不是说这个很贵?
thảo nào
怪不得
thảo nào! tôi hiểu rồi
怪不得!我懂了
thì ra là vậy
原来如此
thì ra là vậy! tôi hiểu rồi
原来如此!我懂了
đừng
不要/别(don't)
đừng lo
别担心
nghiêm túc
认真
anh ấy làm việc rất nghiêm túc
他工作很认真
lại còn
而且
đồ đắt, lại còn không bền
东西贵,而且不耐用
phải không/đúng không
是吗?/对吗?(用于求证)
hôm nay trời nóng, phải không?
今天有点热,是吧?
ngon
好吃
ngon không?
好吃吗?
sao vậy?
怎么了?
em bị làm sao vậy?
你怎么了?
chán
无聊
chán quá!
好无聊啊!
sao không
怎么不...
sao không thử đi?
怎么不试试?
hấp dẫn
有意思
cô ấy là người rất hấp dẫn
她是个很有意思的人
không chắc
不一定
không chắc tối nay có thời gian đâu
今晚不一定有时间
có hiểu không?
明白吗?/ 理解吗?
em có hiểu không?
你明白吗?
không cần vội
慢慢来
từ từ đã, không cần vội
这事不急,慢慢来
có phải… không?
是不是……?
có phải hôm nay là thứ Hai không?
今天是不是星期一?
phía dưới
下面(指物理位置)
người phía dưới chú ý an toàn nhé!
在下面的人注意安全!
khó khăn
难/困难
bài này có hơi khó khăn với em đó!
这题对你来说有点难!
với...
对……而言
với tôi, việc này rất quan trọng
对我来说,这件事很重要
nhé
啦(语气助词)
ăn cơm nhé
吃饭啦
đây
这就…(强调行动即将发生)
tôi đi ngủ đây
我(这就去)睡觉
xa
远
xa quá
太远
mỗi người
每人/每一个人
mỗi người một vé
每人一张票